slots nghĩa là gì: ambiance nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt Lingoland. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tệ bạc | Từ đồng nghĩa, trái nghĩa. đánh cờ , đánh bạc , đánh trống là những từ; A.Trái nghĩa.
ambiance nghĩa là gì? Xem định nghĩa chi tiết, phiên âm, ví dụ thực tế, từ đồng nghĩa, trái nghĩa và cách dùng ambiance.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tệ bạc. Từ đồng nghĩa với tệ bạc là gì? Từ trái nghĩa với tệ bạc là gì? Đặt câu với từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ tệ bạ
a. đánh cờ , đánh giặc , đánh trống là từ gì ? => Đáp án là: nhiều nghĩa b. trong veo , trong vắt , trong xanh là từ gì ? => Đáp án là: đồng nghĩa c.